Mũi taro thẳng IPO Yamawa M3x0.5
- Mũi taro thẳng là thích hợp nhất cho gia công lỗ thông.
- Lực cắt thấp nhất trong tất cả các loại taro.
- Thiết kế rãnh nông có tác dụng tăng độ bền của taro, chống gãy.
- Mũi taro thẳng hiếm khi bị mẻ lưỡi cắt do cách thoát phoi của nó.
Mũi taro xoắn trắng SP P1 2-56UNC
- Thương hiệu: Yamawa
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Vật liệu: Thép HSS.
- Thông số: SP P1 2-56UNC
- Tốc độ tối đa cho phép: 5~10 m/min
- Bề mặt: Sáng bóng
Mũi taro xoắn trắng SP P1 Yamawa M1.2 x 0.25
- Thương hiệu: Yamawa
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Vật liệu: Thép HSS.
- Thông số: SP P1 M1.2x0.25
- Tốc độ tối đa cho phép: 5~10 m/min
- Bề mặt: Sáng bóng
Mũi taro ren ống song song T 2 PS Yamawa 1/8-28
- Thương hiệu: Yamawa - Japan
- Xuất xứ: Nhật
- Vật liệu: Thép HSS-E
- Tốc độ tối đa cho phép: ~5 m/min.
Mũi taro nén hiệu suất cao HP+RZ G4 Yamawa M1.2 x 0.25
- Được là bằng vật liệu HSS-P, Lớp phủ TiCN
- Hiệu suất rất cao, tuổi thọ dụng cụ lớn, phù hợp cho taro dùng dầu tưới nguội
- Thích hợp cho taro lỗ bít
- Phù hợp cho thép (thấp hơn 35HRC) và thép hợp kim nhẹ
Mũi taro nén phủ TiN SVRS Yamawa G4 M1.4x0.3
- Nhà sản xuất: Yamawa - Japan
- Xuất xứ: Nhật
- Vật liệu: HSS-E TiN
Mũi taro thẳng phủ TiN SVPO Yamawa M3x0.5
Mũi taro xoắn phủ TiN SVPO Yamawa có thể chạy được đa vật liệu:
- Thép các bon thấp: S20C/SS400 Vc = 10-20 (m/phút)
- Thép các bon trung bình: S25C~S45C Vc = 10-15 (m/phút)
- Thép các bon cao: S45C~ Vc = 10-15 (m/phút)
- Thép hợp kim: SCM Vc = 5-10 (m/phút)
- Thép không gỉ (Inox) SUS304 Vc = 5-10 (m/phút)
- Hợp kim nhôm đúc, kẽm đúc: AC/ADC/ZDC Vc = 15-25 (m/phút)
Mũi taro nén cho thép N+RZ G4 Yamawa M1.4x0.3 (B)
- N+RZ cho mũi taro ~M6,
- N-RZ cho mũi taro nén ~M7
- Vật liệu là mũi taro nén là HSS-E OX ( thép gió 5% coban, Oxidie hóa bề mặt), màu đen.
- Tốc độ tối đa cho phép: 5~15 m/min.