Mũi taro lỗ sâu rãnh thẳng S-PO Yamawa M3x0.5
- Thương hiệu: Yamawa
- Sản xuất: Nhật Bản
- Zize: M3x0.5
- Class: P2
- Chất liệu: HSS-E OX
- Gia công tốt cho nhiều vật liệu như thép các bon thấp, thép các bon cao, thép đã xử lý nhiệt 25~35HRC, thép đúc, nhôm và hợp kim nhôm, đồng...
Mũi taro nén hiệu suất cao HP+RZ G4 Yamawa M1.2 x 0.25
- Được là bằng vật liệu HSS-P, Lớp phủ TiCN
- Hiệu suất rất cao, tuổi thọ dụng cụ lớn, phù hợp cho taro dùng dầu tưới nguội
- Thích hợp cho taro lỗ bít
- Phù hợp cho thép (thấp hơn 35HRC) và thép hợp kim nhẹ
Mũi taro ren ống loại dài LS-PT L-100 Yamawa 1/8-28
- Thương hiệu: Yamawa - Japan
- Xuất xứ: Nhật
- Vật liệu: Thép HSS-E
- Tốc độ tối đa cho phép: ~5 m/min.
Mũi taro thẳng IPO Yamawa M3x0.5
- Mũi taro thẳng là thích hợp nhất cho gia công lỗ thông.
- Lực cắt thấp nhất trong tất cả các loại taro.
- Thiết kế rãnh nông có tác dụng tăng độ bền của taro, chống gãy.
- Mũi taro thẳng hiếm khi bị mẻ lưỡi cắt do cách thoát phoi của nó.
Mũi taro thẳng phủ TiN SVPO Yamawa M3x0.5
Mũi taro xoắn phủ TiN SVPO Yamawa có thể chạy được đa vật liệu:
- Thép các bon thấp: S20C/SS400 Vc = 10-20 (m/phút)
- Thép các bon trung bình: S25C~S45C Vc = 10-15 (m/phút)
- Thép các bon cao: S45C~ Vc = 10-15 (m/phút)
- Thép hợp kim: SCM Vc = 5-10 (m/phút)
- Thép không gỉ (Inox) SUS304 Vc = 5-10 (m/phút)
- Hợp kim nhôm đúc, kẽm đúc: AC/ADC/ZDC Vc = 15-25 (m/phút)
Mũi taro nén cho thép N+RZ G4 Yamawa M1.4x0.3 (B)
- N+RZ cho mũi taro ~M6,
- N-RZ cho mũi taro nén ~M7
- Vật liệu là mũi taro nén là HSS-E OX ( thép gió 5% coban, Oxidie hóa bề mặt), màu đen.
- Tốc độ tối đa cho phép: 5~15 m/min.
Mũi taro ren ống song song T 2 PS Yamawa 1/8-28
- Thương hiệu: Yamawa - Japan
- Xuất xứ: Nhật
- Vật liệu: Thép HSS-E
- Tốc độ tối đa cho phép: ~5 m/min.
Mũi taro nén phủ TiN SVRS Yamawa G4 M1.4x0.3
- Nhà sản xuất: Yamawa - Japan
- Xuất xứ: Nhật
- Vật liệu: HSS-E TiN