HOTLINE : 0919 7744 60

Nội dung về thước lá

Thước căn lá 0.03-0.2mm 9 lá 172MA Niigata

  • Tên gọi khác: thước nhét
  • Hiệu: Niigata (SK)/Japan
  • Mã hàng: 172MA
  • Xuất xứ: Nhật Bản (Made in Japan)
  • Khoảng đo: 0.03~.020mm
  • (0.03, 0.04, 0.05, 0.06, 0.07, 0.08, 0.10, 0.15, 0.20mm)
  • Chiều dài lá: 75mm
  • Số lá: 9 lá
  • Chiều rộng lá: 12.7mm
  • Vật liệu: thép dụng cụ
  • Trọng lượng: 30g

Thước lá inox 2m ST-2000 Niigata

  • Mã hàng: ST-2000
  • Hiệu: Niigata (SK)/Japan
  • Xuất xứ: Nhật bản (Made in Japan)
  • Khoảng đo: 2m (2000mm)
  • Mặt trước dùng đo kích thước dài 0~2m
  • Mặt sau có bảng quy đổi nhanh hệ in sang hệ mét và ngược lại (ví dụ: 1"  = 25.4mm)
  • Và bảng chọn nhanh mũi khoan để khoan taro (Ví dụ: Để taro M6 chọn nhanh mũi khoan 5.2mm)
  • Vật liệu: Inox cao cấp SUS420J2
  • Tiểu chuẩn: JIS B 7516
  • Kích thước phủ bì: 2065 x 40 x 2mm
  • Trọng lượng: 1.25kg

Thước lá inox 1m ST-1000 Niigata

  • Mã hàng: ST-1000
  • Hiệu: Niigata (SK)/Japan
  • Xuất xứ: Nhật bản (Made in Japan)
  • Khoảng đo: 1m (1000mm)
  • Mặt trước dùng đo kích thước dài 0~1m
  • Mặt sau có bảng quy đổi nhanh hệ in sang hệ mét và ngược lại (ví dụ: 1"  = 25.4mm)
  • Và bảng chọn nhanh mũi khoan để khoan taro (Ví dụ: Để taro M6 chọn nhanh mũi khoan 5.2mm)
  • Vật liệu: Inox cao cấp SUS420J2
  • Tiểu chuẩn: JIS B 7516
  • Kích thước phủ bì: 1050 x 35 x 1.5mm
  • Trọng lượng: 425g

Thước lá inox 60cm ST-600 Niigata

  • Mã hàng: ST-600
  • Hiệu: Niigata (SK)/Japan
  • Xuất xứ: Nhật bản (Made in Japan)
  • Khoảng đo: 60cm (600mm)
  • Mặt trước dùng đo kích thước dài 0~600mm
  • Mặt sau có bảng quy đổi nhanh hệ in sang hệ mét và ngược lại
  • Và bảng chọn nhanh mũi khoan để khoan taro
  • Vật liệu: Inox cao cấp SUS420J2
  • Tiểu chuẩn: JIS B 7516
  • Kích thước phủ bì: 640 x 30 x 1.2mm
  • Trọng lượng: 180g

Thước lá inox mạ nhũ bạc 30cm vạch kaidan SV-30KD

  • Mã hàng: SV-30KD
  • Hiệu: Niigata (SK)/Japan
  • Xuất xứ: Nhật bản (Made in Japan)
  • Khoảng đo: 30cm (300mm)
  • Mặt trước dùng kích thước 0~300mm
  • Mặt sau có bảng quy đổi nhanh hệ in sang hệ mét (ví dụ: 1"  = 25.4mm)
  • Bảng chọn nhanh mũi khoan để khoan taro (Ví dụ: Để taro M6 chọn nhanh mũi khoan 5.2mm)
  • Vật liệu: Inox cao cấp SUS420J2 phủ nhũ bạc Satin
  • Tiểu chuẩn: JIS B 7516
  • Kích thước phủ bì: 335 x 25 x 1mm

Thước lá inox 15cm ST-150 Niigata

  • Mã hàng: ST-150
  • Hiệu: Niigata (SK)/Japan
  • Xuất xứ: Nhật bản (Made in Japan)
  • Khoảng đo: 15cm (150mm)
  • Mặt trước dùng đo kích thước dài 0~150mm
  • Mặt sau có bảng quy đổi nhanh hệ in sang hệ mét
  • và ngược lại  và bảng chọn nhanh mũi khoan để khoan taro
  • Vật liệu: Inox cao cấp SUS420J2
  • Tiểu chuẩn: JIS B 7516
  • Kích thước phủ bì: 175 x 15 x 0.5mm
  • Trọng lượng: 10g

Thước lá inox vạch Kaidan 1m ST-1000KD Niigata

  • Mã hàng: ST-1000KD
  • Hiệu: Niigata (SK)/Japan
  • Xuất xứ: Nhật bản (Made in Japan)
  • Khoảng đo: 1m (1000mm), độ chính xác ±0.15mm
  • Vạch "Kaidan" cao thấp dễ đọc kết quả, độc quyền chỉ có ở Niigata
  • Mặt trước dùng đo kích thước dài 0~1m
  • Mặt sau có bảng quy đổi nhanh hệ in sang hệ mét và ngược lại (ví dụ: 1"  = 25.4mm)
  • Và bảng chọn nhanh mũi khoan để khoan taro (Ví dụ: Để taro M6 chọn nhanh mũi khoan 5.2mm)
  • Vật liệu: Inox cao cấp SUS420J2, bề mặt thước được đánh bóng
  • Tiểu chuẩn: JIS B 7516
  • Kích thước phủ bì: 1.050 x 35 x 1.5mm
  • Trọng lượng: 425g

Thước lá inox vạch Kaidan 600mm ST-600KD Niigata

  • Mã hàng: ST-600KD
  • Hiệu: Niigata (SK)/Japan
  • Xuất xứ: Nhật bản (Made in Japan)
  • Khoảng đo: 60cm (600mm), độ chính xác ±0.20mm
  • Vạch "Kaidan" cao thấp dễ đọc kết quả, độc quyền chỉ có ở Niigata
  • Mặt trước dùng đo kích thước dài 0~600mm
  • Mặt sau có bảng quy đổi nhanh hệ in sang hệ mét và ngược lại
  •  Vật liệu: Inox cao cấp SUS420J2, bề mặt thước được đánh bóng
  • Tiểu chuẩn: JIS B 7516
  • Kích thước phủ bì: 640 x 30 x 1.2mm Inox cao cấp SUS420J2
  • Trọng lượng: 180g

Thước lá inox mạ nhũ bạc 30cm SV-300 Niigata

  • Mã hàng: SV-300
  • Hiệu: Niigata (SK)/Japan
  • Xuất xứ: Nhật bản (Made in Japan)
  • Khoảng đo: 300mm(30cm)
  • Mặt trước dùng đo kích thước dài 0~300mm
  • Mặt sau có bảng quy đổi nhanh hệ in sang hệ mét và ngược lại  (ví dụ: 1"  = 25.4mm)
  • Bảng chọn nhanh mũi khoan để khoan taro (Ví dụ: Để taro M6 chọn nhanh mũi khoan 5.2mm)
  • Vật liệu: Inox cao cấp SUS420J2 mạ nhũ bạc satin
  • Tiểu chuẩn: JIS B 7516
  • Kích thước phủ bì: 335 x 25 x 1mm
  • Trọng lượng: 65g

Thước lá inox vạch Kaidan 300mm ST-300KD Niigata

  • Mã hàng: ST-300KD
  • Hiệu: Niigata (SK)/Japan
  • Xuất xứ: Nhật bản (Made in Japan)
  • Khoảng đo: 30cm (300mm), độ chính xác ±0.15mm
  • Vạch "Kaidan" cao thấp dễ đọc kết quả, độc quyền chỉ có ở Niigata
  • Mặt trước dùng đo kích thước dài 0~300mm
  • Mặt sau có bảng quy đổi nhanh hệ in sang hệ mét và ngược lại  (ví dụ: 1"  = 25.4mm)
  • Và bảng chọn nhanh mũi khoan để khoan taro (Ví dụ: Để taro M6 chọn nhanh mũi khoan 5.2mm)
  • Vật liệu: Inox cao cấp SUS420J2, bề mặt thước được đánh bóng
  • Tiểu chuẩn: JIS B 7516
  • Kích thước phủ bì: 335 x 25 x 1mm
  • Trọng lượng: 65g

Thước đo khe hở 4 lá TPG-267M Niigata

  • Mã: TPG-267M
  • Hiệu: Niigata (SK)/Japan
  • Xuất xứ: Nhật bản
  • Khoảng đo tổng cộng: 1~29mm  ( 1 ~ 8 mm, 8 ~ 15 mm, 15 ~ 22 mm, 22 ~ 29 mm )
  • Vạch chia: 0.05mm
  • Độ chính xác: ±0.05mm
  • Số lá: 4 lá
  • Chiều dài lá: 144mm
  • Bề dày: 1.2mm
  • Vật liệu: Inox cao cấp SUS420J2 từ Nhật
  • Sử dụng để đo bề rộng rãnh, đo khe hở, đo đường kính lỗ, đo khe hở mối hàn,...

Thước lá inox kaidan 15cm CU-15KD Niigatga

  • Mã hàng: CU-15KD
  • Hiệu: Niigata (SK)
  • Xuất xứ: Nhật bản (Made in Japan)
  • Khoảng đo: 15cm
  • Mặt trước dùng đo chiều dài theo phương ngang
  • Mặt sau dùng đo chiều dài theo phương dọc
  • Vật liệu: Inox cao cấp SUS420J2 phủ nhũ bạc Satin
  • Tiểu chuẩn: JIS B 7516
  • Kích thước phủ bì: 175 x 15 x 0.5mm
  • Trọng lượng: 10g

Chưa có sản phẩm nào được chọn mua.

Vui lòng chọn mua sản phẩm!
đã được thêm vào giỏ hàng
info
Giáng sinh nở rộ, quà tặng đổ bộ - khuyến mại