Bàn ren - Mũi taro ren ngoài Yamawa D 2 M3x0.5
- Vật liệu: HSS
- Với kiểu dáng chắc chắn, kết cấu hoàn hảo
- Kích thước rõ ràng, độ bền bỉ cao
- Đường kính ngoài: 20mm
- Chiều dày: 7mm
- Số lỗ thông: 3
Mũi taro xoắn trắng SP P1 2-56UNC
- Thương hiệu: Yamawa
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Vật liệu: Thép HSS.
- Thông số: SP P1 2-56UNC
- Tốc độ tối đa cho phép: 5~10 m/min
- Bề mặt: Sáng bóng
Mũi taro tay YAMAWA HT P2 M3x0.5 5P
- Thương hiệu: Yamawa
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Cỡ ren: M3
- Bước ren: 0.5
- Chiều dài đoạn ren hướng dẫn: 5P
- Vật liệu: Thép gió HSS-E (8% Cobalt), không phủ
- Độ bền cao
Mũi khoan và taro ren M6x1.0 cao cấp thép M35+Co
-
Vừa khoan và taro ren luôn
-
Chất liệu bằng thép M35 và Co siêu cứng với độ chính xác cao
-
Chuôi lục giác tiêu chuẩn sử dụng được với các máy vặn vít
Mũi taro máy xoắn chuyên inox SU+SP P2 M4x0.7
- Bề mặt được Oxide hóa, tăng khả năng chống lẹo dao, chuyên dùng để chạy thép không gỉ hoặc thép hợp kim
- Tốc độ tối đa cho phép: 5~10 m/min.
- Vật liệu chế tạo: dòng HSS-E OX với HSS 5% Coban, Oxide hóa bề mặt
Mũi khoan và taro ren M3x0.5 cao cấp thép M35+Co
-
Vừa khoan và taro ren luôn
-
Chất liệu bằng thép M35 và Co siêu cứng với độ chính xác cao
-
Chuôi lục giác tiêu chuẩn sử dụng được với các máy vặn vít
Mũi taro xoắn trắng SP P1 Yamawa M1.2 x 0.25
- Thương hiệu: Yamawa
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Vật liệu: Thép HSS.
- Thông số: SP P1 M1.2x0.25
- Tốc độ tối đa cho phép: 5~10 m/min
- Bề mặt: Sáng bóng
Mũi taro lỗ sâu rãnh thẳng S-PO Yamawa M3x0.5
- Thương hiệu: Yamawa
- Sản xuất: Nhật Bản
- Zize: M3x0.5
- Class: P2
- Chất liệu: HSS-E OX
- Gia công tốt cho nhiều vật liệu như thép các bon thấp, thép các bon cao, thép đã xử lý nhiệt 25~35HRC, thép đúc, nhôm và hợp kim nhôm, đồng...
Mũi taro ren ống côn Yamawa PT 1/16-28
- Nhà sản xuất: Yamawa - Japan
- Xuất xứ: Nhật
- Vật liệu: Thép HSS-E
- Dùng taro cho vật liệu thép carbon trung bình
- Tốc độ tối đa cho phép: ~5 m/min.
Mũi taro thẳng phủ TiN SVPO Yamawa M3x0.5
Mũi taro xoắn phủ TiN SVPO Yamawa có thể chạy được đa vật liệu:
- Thép các bon thấp: S20C/SS400 Vc = 10-20 (m/phút)
- Thép các bon trung bình: S25C~S45C Vc = 10-15 (m/phút)
- Thép các bon cao: S45C~ Vc = 10-15 (m/phút)
- Thép hợp kim: SCM Vc = 5-10 (m/phút)
- Thép không gỉ (Inox) SUS304 Vc = 5-10 (m/phút)
- Hợp kim nhôm đúc, kẽm đúc: AC/ADC/ZDC Vc = 15-25 (m/phút)
Mũi taro nén hiệu suất cao HP+RZ G4 Yamawa M1.2 x 0.25
- Được là bằng vật liệu HSS-P, Lớp phủ TiCN
- Hiệu suất rất cao, tuổi thọ dụng cụ lớn, phù hợp cho taro dùng dầu tưới nguội
- Thích hợp cho taro lỗ bít
- Phù hợp cho thép (thấp hơn 35HRC) và thép hợp kim nhẹ
Mũi taro xoắn phủ TiN AU+SP P2 M4x0.7 2.5P
- Thiết kế theo kiểu dáng xoắn ngược
- Có tính năng thoát phôi phía trước tốt hơn so với mũi taro thẳng thông thường
- Bề mặt phủ Tin, tính chịu mài mòn cao
- Thiết kế ren đặc thù
- Thích hợp dùng để gia công lỗ thông cho tất cả các hợp kim và phi hợp kim sắt
- Sử dụng cho máy điều khiển số có chức năng bước ren tiến đồng bộ và kẹp mũi taro cứng
- AU+SP (Plus Series Spiral Fluted Taps, Optimum Coating for Tap) nhờ tối ưu hóa thông số cắt và lớp phủ cho taro làm cho tuổi thọ của mũi taro lâu hơn, cải thiện tốc độ taro làm tăng năng suất
- Mũi taro AU+SP đa năng có thể taro vật liệu: thép các bon thấp, thép các bon trung bình, thép các bon cao, thép hợp kim, thép không gỉ (Inox), hợp kim nhôm