Mũi taro inox thẳng YAMAWA SU-PO P2 M4x0.7
- Vật liệu: Thép HSS độ bền cao
- Sử dụng tại bất kì môi trường nào đều hoàn hảo.
- Dễ dàng cho người dùng sử dụng.
- Dễ vệ sinh dụng cụ.
- Kết hợp với thiết bị khác như máy khoan rất tốt.
- Thân thiện với môi trường.
- Làm việc mau chóng.
- Tiết kiệm thời gian cho người dùng sử dụng.
- Các đường ranh cắt ren và cho ra phoi tốt.
- Mẫu mã đa dạng.
- Đạt chuẩn quốc tế.
- Kết cấu chắc chắn.
- Nhiều kích thước nên người dùng dễ chọn lựa.
Mũi taro xoắn sát đáy SP 1.5 P1 M3x0.5
- Mũi taro xoắn sát đáy SP 1.5 P1 M3x0.5 là loại taro giống taro thường SP.
- Mũi taro xoắn sát đáy SP 1.5 P1 M3x0.5 loại này có đoạn ren cạn ngắn 1.5P
- Sử dụng khi cần taro lỗ bít để lại phần ren gần sát với đáy lỗ
Mũi taro lỗ sâu rãnh thẳng S-PO Yamawa M3x0.5
- Thương hiệu: Yamawa
- Sản xuất: Nhật Bản
- Zize: M3x0.5
- Class: P2
- Chất liệu: HSS-E OX
- Gia công tốt cho nhiều vật liệu như thép các bon thấp, thép các bon cao, thép đã xử lý nhiệt 25~35HRC, thép đúc, nhôm và hợp kim nhôm, đồng...
Mũi khoan và taro ren M6x1.0 cao cấp thép M35+Co
-
Vừa khoan và taro ren luôn
-
Chất liệu bằng thép M35 và Co siêu cứng với độ chính xác cao
-
Chuôi lục giác tiêu chuẩn sử dụng được với các máy vặn vít
Mũi taro bước nhuyễn SP P1 Yamawa M3 x 0.35
- Thương hiệu: Yamawa
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Vật liệu: Thép HSS-E
- Tốc độ tối đa cho phép: 5~10 m/min.
- Bề mặt xử lý : Xử lý sáng bóng
Mũi taro xoắn trắng SP P1 2-56UNC
- Thương hiệu: Yamawa
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Vật liệu: Thép HSS.
- Thông số: SP P1 2-56UNC
- Tốc độ tối đa cho phép: 5~10 m/min
- Bề mặt: Sáng bóng
Mũi taro ren trái SP P2 LH M4x0.7
- Dung sai: P2
- Ren cạn: 2.5P
- Chiều dài tổng L (mm): 52
- Chiều dài ren ℓ (mm): 11
- Ren+chiều dài cổ ℓn (mm): 17
- Chiều dài cán ℓs (mm): 29
- Đường kính cán Ds (mm): 5
- Kích thước phần vuông K (mm): 4
- Chiều dài phần vuông ℓk (mm): 7
- Số rãnh: 3
- Loại: 3
- Vật liệu: thép HSS
- Dùng taro cho vật liệu thép carbon trung bình
- Tốc độ tối đa cho phép: 5~10 m/min.
Mũi taro nén hiệu suất cao HP+RZ G4 Yamawa M1.2 x 0.25
- Được là bằng vật liệu HSS-P, Lớp phủ TiCN
- Hiệu suất rất cao, tuổi thọ dụng cụ lớn, phù hợp cho taro dùng dầu tưới nguội
- Thích hợp cho taro lỗ bít
- Phù hợp cho thép (thấp hơn 35HRC) và thép hợp kim nhẹ
Mũi taro nén phủ TiN SVRS Yamawa G4 M1.4x0.3
- Nhà sản xuất: Yamawa - Japan
- Xuất xứ: Nhật
- Vật liệu: HSS-E TiN
Mũi taro ren ống song song T 2 PS Yamawa 1/8-28
- Thương hiệu: Yamawa - Japan
- Xuất xứ: Nhật
- Vật liệu: Thép HSS-E
- Tốc độ tối đa cho phép: ~5 m/min.
Mũi taro máy xoắn đen cho lỗ bít SP OX P2 M3x0.5
- SP OX là dòng mũi taro xoắn thông dụng của Yamawa
- Vật liệu: HSS-E Oxide hóa làm cứng bề mặt
- Sử dụng để gia công thép các bon thấp và thép các bon trung bình
- Mũi taro rãnh xoắn sẽ móc phoi lên trên, sử dụng để gia công lỗ bít và có thể sử dụng cho lỗ thông
Mũi taro thẳng phủ TiN SVPO Yamawa M3x0.5
Mũi taro xoắn phủ TiN SVPO Yamawa có thể chạy được đa vật liệu:
- Thép các bon thấp: S20C/SS400 Vc = 10-20 (m/phút)
- Thép các bon trung bình: S25C~S45C Vc = 10-15 (m/phút)
- Thép các bon cao: S45C~ Vc = 10-15 (m/phút)
- Thép hợp kim: SCM Vc = 5-10 (m/phút)
- Thép không gỉ (Inox) SUS304 Vc = 5-10 (m/phút)
- Hợp kim nhôm đúc, kẽm đúc: AC/ADC/ZDC Vc = 15-25 (m/phút)