Mũi taro tay YAMAWA HT P2 M3x0.5 5P
- Thương hiệu: Yamawa
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Cỡ ren: M3
- Bước ren: 0.5
- Chiều dài đoạn ren hướng dẫn: 5P
- Vật liệu: Thép gió HSS-E (8% Cobalt), không phủ
- Độ bền cao
Mũi taro nén cho nhôm LS-N-RS G5 L-100 Yamawa M3x0.5
- Vật liệu HSS-E phủ lớp phủ NI chuyên cho việc chạy vật liệu phi kim giống như nhôm và hợp kim nhôm
- Độ bền bỉ cao, tuổi thọ làm việc lớn.
- An toàn với người sử dụng.
- Thiết kế chắc chắn.
- Dễ vệ sinh và dễ sử dụng.
- Trọng lượng nhẹ.
- Được hình thành từ chất liệu cao cấp.
- Sắc bén.
- Chống va đập và chống gỉ sét tốt.
- Cho ra lỗ tốt.
- Thân thiện với môi trường.
- Dùng trong môi trường nào cũng hoàn hảo.
Mũi taro xoắn M3-0.5 YAMAWA
- Vật liệu làm taro HSS-E ( thép gió coban), cao cấp hơn HSS thường xem tại đây, màu trắng
- Là dòng chuyên chạy chất liệu nhôm và hợp kim nhôm. Ngoài ra còn gia công được nhiều vật liệu khác nhau như : thép các bon thấp, thép các bon trung bình, thép các bon cao, thép đã qua sử lý nhiệu 25~35HRC, thép đúc...
- Mũi taro rãnh xoắn, khi taro sẽ móc phoi ngược lên phía trên, do đó nó được sử dụng để taro lỗ bít
Mũi taro inox thẳng YAMAWA SU-PO P2 M4x0.7
- Vật liệu: Thép HSS độ bền cao
- Sử dụng tại bất kì môi trường nào đều hoàn hảo.
- Dễ dàng cho người dùng sử dụng.
- Dễ vệ sinh dụng cụ.
- Kết hợp với thiết bị khác như máy khoan rất tốt.
- Thân thiện với môi trường.
- Làm việc mau chóng.
- Tiết kiệm thời gian cho người dùng sử dụng.
- Các đường ranh cắt ren và cho ra phoi tốt.
- Mẫu mã đa dạng.
- Đạt chuẩn quốc tế.
- Kết cấu chắc chắn.
- Nhiều kích thước nên người dùng dễ chọn lựa.
Bàn ren - Mũi taro ren ngoài Yamawa D 2 M3x0.5
- Vật liệu: HSS
- Với kiểu dáng chắc chắn, kết cấu hoàn hảo
- Kích thước rõ ràng, độ bền bỉ cao
- Đường kính ngoài: 20mm
- Chiều dày: 7mm
- Số lỗ thông: 3
Mũi taro dài rãnh thẳng LS-PO Yamawa M3x0.5
- Thương hiệu: Yamawa
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Chất liệu: HSS-E
- Size: M3x0.5
Mũi taro xoắn phủ TiN AU+SP P2 M4x0.7 2.5P
- Thiết kế theo kiểu dáng xoắn ngược
- Có tính năng thoát phôi phía trước tốt hơn so với mũi taro thẳng thông thường
- Bề mặt phủ Tin, tính chịu mài mòn cao
- Thiết kế ren đặc thù
- Thích hợp dùng để gia công lỗ thông cho tất cả các hợp kim và phi hợp kim sắt
- Sử dụng cho máy điều khiển số có chức năng bước ren tiến đồng bộ và kẹp mũi taro cứng
- AU+SP (Plus Series Spiral Fluted Taps, Optimum Coating for Tap) nhờ tối ưu hóa thông số cắt và lớp phủ cho taro làm cho tuổi thọ của mũi taro lâu hơn, cải thiện tốc độ taro làm tăng năng suất
- Mũi taro AU+SP đa năng có thể taro vật liệu: thép các bon thấp, thép các bon trung bình, thép các bon cao, thép hợp kim, thép không gỉ (Inox), hợp kim nhôm
Mũi taro máy thẳng Yamawa PO P2 M3x0.5
- Mũi taro này thích hợp để gia công lỗ.
- Với lực cắt thấp nhất so với các loại taro khác nên chọn dùng đảm bảo giúp người dùng thực hiện các thao tác dễ dàng hơn.
- Nhờ vào thiết kế có rãnh nông nên độ bền bỉ của loại này tăng cao.
- Không bị mẽ lưỡi cắt khi thoát phoi.
- Mũi taro thẳng có cấu tạo đơn giản,
- Được làm từ chất liệu cao cấp có lớp phủ chống gỉ sét nên làm việc hiệu quả cho các công trình khác nhau từ người dùng.
Mũi taro ren ống côn Yamawa RC 1/16-28
- Nhà sản xuất: Yamawa - Japan
- Xuất xứ: Nhật
- Vật liệu: Thép HSS-E
- Dùng taro cho vật liệu thép carbon trung bình
- Tốc độ tối đa cho phép: ~5 m/min
- Mũi taro ren ống này có độ bền cao, nhỏ gọn dễ sử dụng
Mũi taro ren ống côn Yamawa PT 1/16-28
- Nhà sản xuất: Yamawa - Japan
- Xuất xứ: Nhật
- Vật liệu: Thép HSS-E
- Dùng taro cho vật liệu thép carbon trung bình
- Tốc độ tối đa cho phép: ~5 m/min.
Mũi taro nén cho thép N+RZ G4 Yamawa M1.4x0.3 (B)
- N+RZ cho mũi taro ~M6,
- N-RZ cho mũi taro nén ~M7
- Vật liệu là mũi taro nén là HSS-E OX ( thép gió 5% coban, Oxidie hóa bề mặt), màu đen.
- Tốc độ tối đa cho phép: 5~15 m/min.
Mũi taro ren trái SP P2 LH M4x0.7
- Dung sai: P2
- Ren cạn: 2.5P
- Chiều dài tổng L (mm): 52
- Chiều dài ren ℓ (mm): 11
- Ren+chiều dài cổ ℓn (mm): 17
- Chiều dài cán ℓs (mm): 29
- Đường kính cán Ds (mm): 5
- Kích thước phần vuông K (mm): 4
- Chiều dài phần vuông ℓk (mm): 7
- Số rãnh: 3
- Loại: 3
- Vật liệu: thép HSS
- Dùng taro cho vật liệu thép carbon trung bình
- Tốc độ tối đa cho phép: 5~10 m/min.